dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Việt - Việt
kim
▶
Cô ấy dùng cái kim để khâu một chiếc áo.
Login to disable images
Tên
một
triều đại
chiếm
cứ
miền
đông
Bắc
Trung
Hoa
,
tồn tại
từ
1115 - 1234,
đã
từng
tiêu diệt
nước
Liêu,
đánh
Tống
.
Sau
bị
Mông
Cổ
diệt
Từ gần giống
kim
kem
kem
kem
kìm
kem
kềm
kiêm
kiếm
kiềm
xem thêm...
Từ chứa "kim"
á kim
bạch kim
bạn kim lan
Châu Kim
Đạo cũ Kim Liên
đáy bề mò kim
đáy bề mò kim
gà kim tiền
gậy kim cang
giấy trang kim
xem thêm...
Từ có nhắc đến "kim"
á kim
ánh
âm thoa
Ba Chẽ
Ba Sao
bạc
bạch kim
bản lề
bản vị
Bao Tự cười
xem thêm...
Proverbs and Idioms
Muốn may thì phải có kim, muốn hay thì phải cố tìm người xưa
Kim ngân phá lề luật
Dò kim đáy bể
Làm nhà năm Kim lâu không chết trâu cũng chết bò
Thân trọng thiên kim
Thợ vụng mất kim
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...