kiếm

  1. 1 d. Gươm. Đấu kiếm.
  2. 2 đg. 1 Làm cách nào đó cho được. Đi câu kiếm vài con . Kiếm cớ từ chối. Kiếm chuyện gây sự. 2 (ph.). Tìm. Đi kiếm trẻ lạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiếm
Một hiệp sĩ cầm thanh kiếm sáng loáng trong tay.