kiệt

  1. Mean
    • Kiệt đến nỗi đếm từng quả muối
      To be so means as to count every salted egg-plant
  2. Exhaust
    • Kiệt tiền
      To have exhausted one's money, to be cleaned out
    • Giếng khô kiệt
      An exhausted well

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiệt
Người chủ quán cư xử kiệt với khách hàng.