knee-hole

/'ni:houl/
danh từ
  1. chỗ đút đầu gối (chỗ trốnggiữa hai ngăn tủ ở bàn viết để cho đầu gối vào
    • knee-hole table
      bàn tủ (bàn giấy hai ngăn tủ hai bên, ở giữa chỗ trống để khi ngồi cho đầu gối vào)
knee-hole
A person sits at a knee-hole desk, writing a letter.