knock-down

/'nɔk'daun/
tính từ
  1. đánh gục, đánh quỵ (đòn, đấm)
  2. tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá)
danh từ
  1. đánh gục, đánh quỵ
  2. cuộc ẩu đả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "knock-down"

knock-down
A boxer delivers a knock-down punch in the ring.