knurl

/nə:l/
danh từ
  1. dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên
  2. núm xoay (ở máy chữ)
  3. (kỹ thuật) khía; cục nổi tròn (ở kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "knurl"

knurl
A typist's fingers rest on the knurl of the typewriter's platen.