koulak

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cu lắc, phú nông (Nga): Từ dùng trong lịch sử để chỉ một tầng lớp nông dân giàu có, sở hữu nhiều đất đai thường sử dụng lao động làm thuênước Nga trước cách mạng trong thời kỳ đầu Viết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Chính sách tập thể hóa nhằm mục đích xóa bỏ tầng lớp cu lắc.) (Những phú nông bị coi là kẻ thù của cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dékoulakisation": Quá trình thanh trừng, tước đoạt tài sản đôi khi trục xuất hoặc tiêu diệt tầng lớp cu lắc do chính quyền Viết tiến hành. (Việc thanh trừng cu lắcmột giai đoạn đầy bạo lực trong lịch sử Liên .)
Biến thể từ gần giống
  • Koulak (variante orthographique): Cách viết khác của cùng một từ.
  • Paysan aisé: Nông dân khá giả (cách gọi trung lập hơn, không mang sắc thái lịch sử-chính trị đặc thù như "koulak").
Từ đồng nghĩa
  • Paysan riche: Nông dân giàu.
  • Propriétaire terrien (dans le contexte russe): Địa chủ (trong bối cảnh nước Nga).
Lưu ý về sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, đặc biệt khi nói về lịch sử nước Nga Liên đầu thế kỷ 20. mang sắc thái chính trị mạnh mẽ thường gắn với các chính sách đàn áp thời kỳ đó.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương thường dùng là "cu lắc" (phiên âm) hoặc "phú nông" (dịch nghĩa).
danh từ giống đực
  1. (sử học) cu lắc, phú nông (Nga)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "koulak"