kymograph

/'kaiməgrɑ:f/
Học thuật
Thân thiện
kymograph

A scientist uses a kymograph to record a physiological signal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy ghi sóng, máy ký sinh: Một dụng cụ khoa học dùng để ghi lại các biến đổi liên tục của một hiện tượng vật (như huyết áp, nhịp thở, cơn co ) theo thời gian. Thiết bị này thường sử dụng một trống quay giữ giấy một bút ghi để vẽ đường cong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a kymograph to record the muscle contractions. (Nhà khoa học đã sử dụng một máy ghi sóng để ghi lại các cơn co .)
    • Early physiological experiments often relied on the kymograph for data collection. (Các thí nghiệm sinh lý học thời kỳ đầu thường phụ thuộc vào máy ký sinhđể thu thập dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Smoked drum kymograph": Một loại kymograph cổ điển sử dụng một trống phủ lớp khói, nơi kim ghi sẽ vẽ đường lên lớp khói đó.
    • The classic smoked drum kymograph was essential in 19th-century physiology labs. (Máy ghi sóng trống khói cổ điển thiết bị thiết yếu trong các phòng thí nghiệm sinh lý học thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Kymographic (adj): thuộc về máy ghi sóng hoặc tính chất của biểu đồ ghi sóng.
    • The kymographic recording showed a clear pattern. (Bản ghi ký sinhcho thấy một mẫu hình rõ ràng.)
  • Kymography (n): kỹ thuật hoặc quá trình ghi lại bằng máy ghi sóng.
    • Kymography was a breakthrough in measuring physiological processes. (Kỹ thuật ghi sóng một bước đột phá trong việc đo lường các quá trình sinh lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Physiograph: Máy ghi sinh lý (một thiết bị tương tự hoặc hiện đại hơn).
  • Recording drum: Trống ghi (mô tả một bộ phận chính của thiết bị).
Lưu ý
  • Kymograph một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong lịch sử khoa học, sinh lý học tâm lý học thực nghiệm. Trong các phòng thí nghiệm hiện đại, thường đã được thay thế bằng các hệ thống ghi dữ liệu số (digital data acquisition systems).
kymograph

A scientist uses a kymograph to record a physiological signal.

danh từ
  1. máy ghi sóng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "kymograph"