kíp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhóm người cùng làm việc theo một ca hoặc một phiên: Chỉ một tập thể người cùng thực hiện công việc trong một khoảng thời gian xác định, thường thay phiên nhau.
- Bộ phận hoặc chất gây nổ: Dụng cụ hoặc thành phần dùng để khởi phát một vụ nổ.
Trạng từ:
- Vội vàng, gấp rút: Diễn tả trạng thái cần hành động ngay lập tức, không thể chậm trễ.
- Ngay lập tức, nhanh chóng: Diễn tả sự việc xảy ra hoặc cần được thực hiện một cách tức thì.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kíp trực đêm đã có mặt đầy đủ tại bệnh viện. (Nhóm người làm việc ca đêm đã có mặt đầy đủ tại bệnh viện.)
- Công nhân phá dỡ đã lắp kíp nổ vào khối bê tông. (Công nhân phá dỡ đã lắp bộ phận gây nổ vào khối bê tông.)
Trạng từ:
- Nghe tin dữ, anh ấy kíp thu xếp hành lí lên đường. (Nghe tin không may, anh ấy vội vàng thu xếp hành lí lên đường.)
- Cần phải hành động kíp trước khi mưa lớn. (Cần phải hành động nhanh chóng trước khi trời mưa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm kíp": Làm việc theo ca, theo nhóm.
- Nhà máy vận hành liên tục với ba kíp công nhân thay phiên. (Nhà máy vận hành liên tục với ba nhóm công nhân thay phiên nhau.)
"kíp thì": (Cổ văn) Chỉ thời điểm khẩn cấp, cần kíp.
- Việc này kíp thì, không thể trì hoãn. (Việc này khẩn cấp, không thể trì hoãn.)
Biến thể và từ gần giống
- Kíp nổ (danh từ): Bộ phận chứa chất nổ mồi, dùng để kích hoạt vụ nổ chính.
- Ca kíp (danh từ): Cách gọi chung cho các ca làm việc và nhóm người làm việc trong ca đó.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nhóm người): Tổ, đội, ca.
- Danh từ (bộ phận nổ): Ngòi nổ, mồi nổ.
- Trạng từ: Vội, gấp, khẩn cấp, nhanh, lập tức.
Thành ngữ liên quan
- Không kíp thì chầy: Thành ngữ chỉ việc sớm muộn rồi cũng sẽ xảy ra, không thể tránh khỏi.
- Cứ bệnh mà không chịu chữa thì không kíp thì chầy cũng nặng thêm. (Cứ bệnh mà không chịu chữa thì sớm muộn gì cũng trở nặng thêm.)
- 1 dt (Pháp: équipe) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau: Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (NgTuân).
- 2 dt Chất hay bộ phận làm nổ: Kíp nổ.
- 3 trgt 1. Vội, gấp: Nghe tin mẹ mất, kíp về. 2. Ngay, nhanh: Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (NgTrãi).