kíp

Học thuật
Thân thiện
kíp

Một kíp công nhân đang cùng nhau sửa chữa một đoạn đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhóm người cùng làm việc theo một ca hoặc một phiên: Chỉ một tập thể người cùng thực hiện công việc trong một khoảng thời gian xác định, thường thay phiên nhau.
    • Bộ phận hoặc chất gây nổ: Dụng cụ hoặc thành phần dùng để khởi phát một vụ nổ.
  2. Trạng từ:

    • Vội vàng, gấp rút: Diễn tả trạng thái cần hành động ngay lập tức, không thể chậm trễ.
    • Ngay lập tức, nhanh chóng: Diễn tả sự việc xảy ra hoặc cần được thực hiện một cách tức thì.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kíp trực đêm đã mặt đầy đủ tại bệnh viện. (Nhóm người làm việc ca đêm đã mặt đầy đủ tại bệnh viện.)
    • Công nhân phá dỡ đã lắp kíp nổ vào khối tông. (Công nhân phá dỡ đã lắp bộ phận gây nổ vào khối tông.)
  • Trạng từ:

    • Nghe tin dữ, anh ấy kíp thu xếp hànhlên đường. (Nghe tin không may, anh ấy vội vàng thu xếp hànhlên đường.)
    • Cần phải hành động kíp trước khi mưa lớn. (Cần phải hành động nhanh chóng trước khi trời mưa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm kíp": Làm việc theo ca, theo nhóm.

    • Nhà máy vận hành liên tục với ba kíp công nhân thay phiên. (Nhà máy vận hành liên tục với ba nhóm công nhân thay phiên nhau.)
  • "kíp thì": (Cổ văn) Chỉ thời điểm khẩn cấp, cần kíp.

    • Việc này kíp thì, không thể trì hoãn. (Việc này khẩn cấp, không thể trì hoãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kíp nổ (danh từ): Bộ phận chứa chất nổ mồi, dùng để kích hoạt vụ nổ chính.
  • Ca kíp (danh từ): Cách gọi chung cho các ca làm việc nhóm người làm việc trong ca đó.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhóm người): Tổ, đội, ca.
  • Danh từ (bộ phận nổ): Ngòi nổ, mồi nổ.
  • Trạng từ: Vội, gấp, khẩn cấp, nhanh, lập tức.
Thành ngữ liên quan
  • Không kíp thì chầy: Thành ngữ chỉ việc sớm muộn rồi cũng sẽ xảy ra, không thể tránh khỏi.
    • Cứ bệnh không chịu chữa thì không kíp thì chầy cũng nặng thêm. (Cứ bệnh không chịu chữa thì sớm muộn cũng trở nặng thêm.)
kíp

Một kíp công nhân đang cùng nhau sửa chữa một đoạn đường.

  1. 1 dt (Pháp: équipe) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau: Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (NgTuân).
  2. 2 dt Chất hay bộ phận làm nổ: Kíp nổ.
  3. 3 trgt 1. Vội, gấp: Nghe tin mẹ mất, kíp về. 2. Ngay, nhanh: Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (NgTrãi).