kịp

  1. ph. 1. Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ ; đủ thời gian : Đi mau cho kịp giờ tàu. 2. Đến mức ngang hàng : Học sao cho kịp các bạn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kịp
Đi mau lên để kịp giờ tàu.