kép

Học thuật
Thân thiện
kép

Ông kép mặc trang phục sân khấu truyền thống và biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông làm nghề diễn viên tuồng, chèo (cổ truyền): Từ dùng để chỉ nam diễn viên trong các loại hình sân khấu truyền thống như hát tuồng, hát chèo.
    • Người đàn ông đệm đàn, hòa nhịp cho các đầu (ca nương) hát: Trong bối cảnh xã hội , chỉ người nam nhạc công chuyên đệm đàn, phụ họa theo lời hát của các đầu.
    • Người yêu nam giới (từ ): Cách gọi để chỉ người đàn ông tình nhân, người yêu.
  2. Tính từ:

    • Được làm từ hai lớp: Dùng để chỉ vật đó được may, ghép hoặc tạo thành từ hai lớp vật liệu giống nhau hoặc khác nhau.
    • hai, đôi, gồm hai phần: Chỉ đặc điểm của sự vật hai yếu tố, hai bộ phận cấu thành.
    • Được cấu tạo từ nhiều từ đơn: Dùng trong ngôn ngữ học để chỉ loại từ được hình thành bằng cách ghép các từ đơn lại với nhau.
    • Chỉ người đỗ tú tài hai lần (thời phong kiến): Danh hiệu cho người đã hai lần thi đỗ tú tài trong các kỳ thi Hương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy một kép hát chèo nổi tiếng của làng. (Ông ấy một nam diễn viên chèo nổi tiếng của làng.)
    • Trong quán hát , kép ngồi bên cạnh gảy đàn cho đầu ca. (Trong quán hát , người nhạc công nam ngồi bên cạnh gảy đàn cho đầu hát.)
    • Chị ấy đang chờ kép của mình đến dự tiệc. (Chị ấy đang chờ người yêu (nam) của mình đến dự tiệc.)
  • Tính từ:

    • Trời lạnh, cụ mặc chiếc áo kép. (Trời lạnh, cụ mặc chiếc áo hai lớp.)
    • Cây này kép. (Cây này gồm nhiều chét.)
    • "Bàn ghế" một từ kép. ("Bàn ghế" một từ được ghép từ hai từ đơn.)
    • Cụ tổ nhà tôi xưa một ông kép. (Cụ tổ nhà tôi ngày xưa một người đỗ tú tài hai lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kép" trong thành ngữ, tục ngữ:
    • Thiệt đơn thua kép. (Chịu nhiều thiệt thòi, mất mát chồng chất; thua thiệt cả về mặt này lẫn mặt khác.)
    • Gió kép mưa đơn. (Chỉ sự khắc nghiệt, vất vả của thời tiết hoặc hoàn cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • kép (danh từ): Danh hiệu người đỗ tú tài hai lần thời xưa.
  • Đơn kép (tính từ): Chỉ sự đối lập giữa một hai, đơn giản phức tạp. Thường dùng trong các cụm như "thế đơn thế kép", "bài toán đơn kép".
  • Kép cân (danh từ trong thể thao, cụ thể đấu vật): Hạng cân trọng lượng lớn hơn hạng đơn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa diễn viên): Nghệ sĩ, diễn viên, nam đào (trong hát tuồng/chèo).
  • Danh từ (nghĩa người yêu): Người yêu, tình nhân, bạn trai (từ hiện đại).
  • Tính từ (nghĩa hai lớp): Hai lớp, lót, bọc.
  • Tính từ (nghĩa đôi): Kép đôi, đôi, song.
Các cụm từ liên quan
  • Hoa kép (danh từ): Loài hoa nhiều lớp cánh xếp chồng lên nhau.
  • Số kép (danh từ): Trong đề, chỉ con số hai chữ số giống nhau ( dụ: 11, 22).
  • Kỹ thuật kép (danh từ): Trong thể thao hoặc kỹ thuật, chỉ động tác hoặc phương pháp phối hợp hai yếu tố.
Thành ngữ liên quan
  • Đóng vai kép: (Nghĩa bóng) Đảm nhận cùng lúc hai vai trò, hai nhiệm vụ trong một hoàn cảnh.
    • Anh ấy vừa làm cha vừa làm mẹ, thật sự đóng vai kép. (Anh ấy vừa làm cha vừa làm mẹ, thật sự đảm nhận hai vai trò cùng lúc.)
kép

Ông kép mặc trang phục sân khấu truyền thống và biểu diễn trên sân khấu.

  1. d. Từ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn ; hòa nhịp với khúc hát của đầu. 2. Từ chỉ người yêu nam.
  2. t. 1. Nói áo may bằng hai lần vải : áo kép. 2. Nói cái hai, đôi. 3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau : Từ kép. 4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương () : Ông kép ; kép.