kẹp

  1. I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi.
  2. (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kẹp
Một học sinh dùng cái kẹp để giữ các tờ giấy lại với nhau.