kẹp

Học thuật
Thân thiện
kẹp

Một học sinh dùng cái kẹp để giữ các tờ giấy lại với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ dùng để giữ, cố định hoặc nén chặt vật đó: Một vật thường hai phần có thể khép vào nhau, dùng để cặp, giữ hoặc kẹp chặt.
      • dụ: Kẹp giấy, kẹp tóc, kẹp quần áo.
    • (, ít dùng) Dụng cụ tra tấn thời phong kiến, thực dân: Làm bằng hai thanh tre hoặc gỗ để cặp bàn tay tội nhân.
    • (Phương ngữ) Cặp sách, túi đựng sách vở.
      • dụ: Học sinh xách kẹp đến trường.
  2. Động từ:

    • Dùng lực để giữ chặt một vậtgiữa hai bề mặt hoặc giữa các ngón tay: Hành động ép, khép chặt lại để cố định hoặc nắm giữ.
      • dụ: Kẹp tờ giấy vào cuốn sách. Kẹp cây bút trong tay.
    • Ép chặt một bộ phận cơ thể.
      • dụ: Kẹp nách, kẹp đùi.
    • (Nghĩa mở rộng) Bị mắc kẹt, bị kìm giữ trong một tình thế chật hẹp hoặc khó khăn.
      • dụ: Chiếc xe bị kẹt giữa hai làn đường. Anh ta bị kẹp tiền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy dùng kẹp giấy để ghim các tài liệu lại với nhau.
    • Chiếc kẹp tóc bằng vải rất đẹp.
    • (Phương ngữ) Em khoác kẹp lên vai đi học.
  • Động từ:

    • Bác sĩ phẫu thuật kẹp chặt mạch máu lại.
    • Cậu kẹp quả bóng dưới cánh tay.
    • Đường phố đông nghẹt, giao thông bị kẹp cứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị kẹpgiữa": Rơi vào tình thế trung gian khó xử, bị áp lực từ hai phía.
    • Trong cuộc tranh cãi của hai người bạn, tôi cảm thấy mình bị kẹpgiữa.
  • "Kẹp tiền": (Thông tục) Giữ lại một phần tiền không giao hết, thường với mục đích không minh bạch.
    • Người quản lý dự án bị nghi ngờ kẹp tiền của công ty.
Biến thể từ liên quan
  • Cái kẹp: Danh từ chỉ chung cho dụng cụ.
  • Kẹp lại: Động từ, nhấn mạnh hành động khép chặt để cố định.
    • Hãy kẹp lại những tờ rơi này cho khỏi bay.
  • Kẹp chặt: Động từ, nhấn mạnh mức độ giữ rất chắc.
  • Kìm kẹp: Động từ, nghĩa mạnh hơn, thường chỉ sự đàn áp, khống chế.
    • Nhân dân bị kìm kẹp dưới chế độ .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cặp, kẹp giữ, cái cặp.
  • Động từ: Cặp, ép, chẹn, giữ chặt, nén.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kẹp vào: Thực hiện hành động kẹp một vật vào một vị trí nào đó.
    • Anh ấy kẹp tờ hóa đơn vào quyển sổ.
  • Kẹp giữa: Bị mắc kẹtvị trí trung tâm của hai vật/hai phía.
    • Tờ báo bị kẹp giữa hai quyển từ điển dày.
Thành ngữ liên quan
  • Kẹp như kẹp kìm: (Thông tục) Diễn tả tình trạng bị siết chặt, áp lực hoặc đông đúc đến mức khó chịu.
    • Giờ tan tầm, đường phố đông kẹp như kẹp kìm.
kẹp

Một học sinh dùng cái kẹp để giữ các tờ giấy lại với nhau.

  1. I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi.
  2. (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách.