làm ăn

  1. travailler (pour gagner sa vie)
  2. (argot) manigancer; tripoter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm ăn"

làm ăn
Anh ấy chăm chỉ làm ăn để nuôi sống gia đình.