làm chủ

  1. đg. 1. quyền sở hữu : Nông dân làm chủ ruộng đất. 2. Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối : Nhân dân làm chủ đất nước. Tinh thần làm chủ tập thể. Thái độ của nhân dân trong chế độ xã hội chủ nghĩa, coi tài sản, công việc của mình, mình trách nhiệm trông nom bảo vệ, do đó tự nguyện làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm chủ"

làm chủ
Người nông dân làm chủ mảnh ruộng của mình.