làm dịu

  1. calmer; adoucir; radoucir; édulcorer; lénifier
    • thuốc làm dịu
      (y học) calmant; lénitif

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm dịu
Tình hình căng thẳng đã được làm dịu nhờ những cuộc đối thoại.