làm nhàm

  1. Eating frequent snacks
    • Ăn làm nhàm suốt ngày
      To eat snacks all day
  2. Palavering
    • Nói làm nhàm làm mất thì giờ người khác
      To palaver and waste other people's time

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm nhàm"

làm nhàm
Mẹ bảo con không nên ăn quà làm nhàm trước bữa tối.