lãnh đạo

  1. I. đgt. Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể: lãnh đạo cuộc đấu tranh. II. dt. Cơ quan lãnh đạo, bao gồm những người khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào: chờ lãnh đạo cho ý kiến Ban lãnh đạo đi vắng cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lãnh đạo
Ông ấy là một lãnh đạo tài năng của công ty.