légèrement

phó từ
  1. nhẹ
    • Armé légèrement
      vũ trang nhẹ
  2. nhẹ nhàng
    • Marcher légèrement
      bước nhẹ nhàng
  3. hơi
    • Légèrement plus petit
      hơi nhỏ hơn
  4. bộp chộp, nhẹ dạ
    • Agir légèrement
      hành động bộp chộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

légèrement
Elle pousse légèrement la porte pour entrer.