fort

/fɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
fort

Un homme fort soulève des poids à la salle de sport.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khỏe, mạnh: Chỉ sức lực, sức mạnh thể chất hoặc cường độ của một tác động.
    • To, lớn, đẫy: Chỉ kích thước, số lượng hoặc cường độ lớn.
    • Chắc, bền, nặng: Chỉ độ bền vững, đặc hoặc nặng của vật chất.
    • Nặng, đặc, nồng, nặng mùi: Chỉ hương vị, mùi vị mạnh đậm đặc.
    • Nặng nề: Chỉ tính chất khó khăn, vất vả của công việc.
    • Đầy nghị lực: (Nghĩa bóng) Chỉ sức mạnh tinh thần, ý chí kiên cường.
    • Quá, quá đáng: Chỉ mức độ vượt quá bình thường hoặc chấp nhận được.
    • Giỏi: Chỉ năng lực, tài năng vượt trội trong một lĩnh vực.
  2. Phó từ:

    • Mạnh; to: Chỉ cách thức hành động với cường độ lớn.
    • Nhiều, lắm; rất: Chỉ mức độ cao, rất nhiều.
  3. Danh từ giống đực:

    • Đồn lũy: Công trình quân sự kiên cố để phòng thủ.
    • Kẻ mạnh: Người hoặc thế lực sức mạnh, quyền lực.
    • Mặt mạnh, sở trường: Lĩnh vực ai đó giỏi nhất.
    • Lúc cực độ, lúc cao nhất, lúc mạnh nhất: Thời điểm đỉnh điểm, mãnh liệt nhất của một hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un homme fort. (Một người đàn ông khỏe mạnh.)
    • Une forte somme d'argent. (Một số tiền lớn.)
    • Un parfum fort. (Một mùi hương nồng/nặng.)
    • C'est un peu fort ! (Thế thì hơi quá đáng!)
  • Phó từ:

    • Parler fort. (Nói to.)
    • Je l'aime fort. (Tôi yêu anh ấy/ ấy rất nhiều.)
  • Danh từ giống đực:

    • Attaquer un fort. (Tấn công một đồn lũy.)
    • Le fort protège le faible. (Kẻ mạnh bảo vệ kẻ yếu.)
    • Les langues sont son fort. (Ngoại ngữsở trường của anh ta.)
    • au fort de l'hiver (vào lúc giữa mùa đông, lúc rét nhất)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À plus forte raison: Huống chi, lẽ nào lại không.

    • S'il a réussi, à plus forte raison toi tu peux le faire. (Nếu anh ta đã thành công, huống chianh, anh có thể làm được điều đó.)
  • Cela est plus fort que moi: Tôi không thể làm khác được, tôi không cưỡng lại được.

    • C'est plus fort que moi, je dois lui dire la vérité. (Tôi không thể làm khác được, tôi phải nói sự thật với ấy.)
  • Se faire fort de (faire qqch): Tự cho là có thể (làm việcđó), cam đoan.

    • Il se fait fort de résoudre ce problème. (Anh ta cam đoan sẽ giải quyết được vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Fortement (phó từ): Một cách mạnh mẽ, rất nhiều.

    • Je vous remercie fortement. (Tôi cảm ơn ông rất nhiều.)
  • Forteresse (danh từ giống cái): Pháo đài, thành trì (lớn hơn kiên cố hơn "fort").

  • Renforcer (động từ): Củng cố, tăng cường.
Từ đồng nghĩa
  • Puissant (adj): Hùng mạnh, quyền lực.
  • Robuste (adj): Cường tráng, chắc khỏe.
  • Intense (adj): Mãnh liệt, dữ dội (về cường độ).
  • Important (adj): Quan trọng, lớn (về quy mô, số lượng).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Fort en gueule: Chỉ giỏi nói, ba hoa.

    • C'est un fort en gueule. (Hắnkẻ chỉ giỏi nói.)
  • Forte tête: Kẻ bướng bỉnh, cứng đầu.

  • Esprit fort: Người tư tưởng tự do, không tin vào tôn giáo (có thể mang nghĩa tiêu cực: người tự phụ).
Thành ngữ liên quan
  • C'est un peu fort de café !: (Thân mật) Thật là quá quắt/quá đáng!

    • Tu as encore oublié ? C'est un peu fort de café ! (Mày lại quên nữa à? Thật là quá đáng!)
  • Au fort de...: Vào lúc cao điểm/giữa lúc... của.

    • Ils se sont rencontrés au fort de la crise. (Họ đã gặp nhau vào lúc khủng hoảng lên đến đỉnh điểm.)
fort

Un homme fort soulève des poids à la salle de sport.

tính từ
  1. khỏe, mạnh
    • Un homme grand et fort
      một người to khỏe
    • Un coup très fort
      một rất mạnh
    • Temps fort
      (âm nhạc) phách mạnh
    • Une armée forte
      một đội quân mạnh
  2. to, lớn, đẫy
    • Une femme un peu forte
      một người đàn bà hơi đẫy
    • Une forte pluie
      trận mưa to
    • Une forte somme
      món tiền lớn
  3. chắc, bền, nặng
    • étoffe forte
      vải chắc
    • Terre forte
      đất nặng (làm sét)
  4. nặng, đặc, nồng, nặng mùi
    • Thé fort
      chè đặc
    • Tabac fort
      thuốc lá nặng
    • Fromage fort
      pho mát nặng mùi
  5. nặng nề
    • Forte tâche
      công việc nặng nề
  6. (nghĩa bóng) đầy nghị lực
    • Une âme forte
      một tâm hồn đầy nghị lực
  7. quá, quá đáng
    • La plaisanterie est un peu forte
      câu nói đùa hơi quá
  8. giỏi
    • Fort en mathématiques
      giỏi toán
    • avoir affaire à forte partie
      gặp đối thủ mạnh
    • à plus forte raison
      huống chi
    • cela est plus fort que moi
      tôi không thể làm khác được
    • c'est fort!; c'est un peu fort! ; c'est un peu fort de café!
      (thân mật) thật quá lắm!
    • c'est plus fort que de jouer au bouchon
      (thân mật) lạ lùng quá, khó hiểu quá
    • ce n'est pas fort
      không thông minh đâu
    • en dire de fortes
      nói tầm bậy
    • esprit fort
      xem esprit
    • fort de
      cậy vào, ỷ vào
    • fort en gueule
      nói bô bô; chỉ giỏi nói
    • forte tête
      kẻ bướng bỉnh
    • le plus fort, c'est que
      thật lạ là, khổ nỗi
    • se faire fort de
      tự cho là có thể
    • se porter fort pour quelqu'un
      bảo đảm cho ai
phó từ
  1. mạnh; to
    • Frapper fort
      đập mạnh
    • crier fort
      kêu to
  2. nhiều, lắm; rất
    • J'en doute fort
      tôi ngờ việc ấy lắm
    • Il aura fort à faire pour vous convaincre
      hắn còn phải tốn công nhiều mới thuyết phục được anh
    • un homme fort riche
      một người rất giàu
    • aller fort
      (thân mật) nói quá, làm quá
danh từ giống đực
  1. đồn lũy
  2. kẻ mạnh
    • Protéger le faible contre le fort
      che chở kẻ yếu chống kẻ mạnh
  3. mặt mạnh, sở trường
    • L'algèbre est son fort
      đại sốsở trường của anh ta
  4. lúc cực độ, lúc cao nhất, lúc mạnh nhất
    • Au fort de la tempête
      lúc cơn bão mạnh nhất
    • Au fort de l'été
      vào giữa mùa hè
  5. (hàng hải) chỗ rộng nhất (của lòng tàu)
    • fort des Halles
      người khuân vácchợ lớn Pa-ri