léonin

tính từ
  1. (thuộc) sư tử, (như) sư tử
    • Tête léonine
      đầu sư tử
  2. (nghĩa bóng) giành phần hơn
    • Contrat léonin
      hợp đồng giành phần hơn
tính từ
  1. () vần lưng (thơ ca)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

léonin
Un lion léonin se repose majestueusement sur un rocher.