lêu đêu

  1. grand et maigre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lêu đêu"

Proverbs and Idioms

lêu đêu
Cậu bé cao lêu đêu đứng cạnh bạn bè trong lớp.