lò xo

Học thuật
Thân thiện
lò xo

Một chiếc lò xo màu bạc nằm trên mặt bàn gỗ, một đầu được kéo giãn ra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bộ phận khí: một vật thể đàn hồi, thường được làm từ thép, hình dạng xoắn ốc hoặc cuộn tròn. khả năng tích trữ năng lượng học trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị tác động kéo dãn hoặc nén lại.
    • Tính chất vật : Vật liệu hoặc cấu trúc tính đàn hồi cao, biến dạng dưới lực phục hồi khi lực ngừng tác dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc ghế văn phòng này đệm ngồi bằng lò xo, rất êm ái.
    • Khi nhấn nút bấm, lò xo bên trong bị nén lại tạo ra lực đẩy.
    • Đồng hồ hoạt động nhờ năng lượng được tích trữ trong dây cót, thực chất một dạng lò xo xoắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứng như lò xo": Thành ngữ von chỉ sự cứng cỏi, khó bẻ cong hoặc thay đổi.
    • Tính anh ấy cứng như lò xo, khó thuyết phục được.
  • "Sức bật như lò xo": Cách nói ẩn dụ chỉ khả năng phục hồi nhanh chóng hoặc hành động bật dậy mạnh mẽ sau một sự cố, thất bại.
    • Sau ngã, vận động viên đứng dậy với sức bật như lò xo tiếp tục chạy.
Biến thể từ liên quan
  • Tính từ "lò xo" (dùng trong một số ngữ cảnh đặc thù): Miêu tả tính chất co giãn, đàn hồi.
    • Chất liệu này độ đàn hồi lò xo rất tốt.
  • Lò xo giảm xóc: Cụm danh từ chỉ một bộ phận kết hợp giữa lò xo thiết bị giảm chấn, thường dùng trong hệ thống treo của xe cộ.
  • Nệm lò xo: Danh từ chỉ loại nệm cấu tạo bên trong gồm nhiều lò xo kết nối với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Nhíp: (Trong một số ngữ cảnh khí) Chỉ một dạng lò xo , thường dùng trong hệ thống treo của xe.
  • Dây cót: Chỉ một dạng lò xo xoắn dùng để tích trữ năng lượng, phổ biến trong đồng hồ .
Các cụm từ liên quan
  • Bật lò xo: Hành động bật dậy hoặc phóng ra nhanh mạnh nhờ lực đàn hồi của lò xo.
    • Con thú nhồi bông bật lò xo ra khỏi hộp khi mở nắp.
  • Nén lò xo: Hành động tác dụng lực để thu ngắn chiều dài của lò xo.
    • Để lắp bộ phận này, trước tiên bạn phải nén lò xo lại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dẻo dai như lò xo": Thành ngữ ca ngợi sự bền bỉ, khả năng chịu đựng phục hồi tốt.
    • Cầu thủ ấythể lực dẻo dai như lò xo, chạy suốt trận không mệt.
lò xo

Một chiếc lò xo màu bạc nằm trên mặt bàn gỗ, một đầu được kéo giãn ra.

  1. Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực học.

Từ gần giống

Từ chứa "lò xo"