lòng dạ

  1. coeur
    • không còn lòng dạ với
      il n'a plus de coeur envers vous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lòng dạ"

lòng dạ
Một người bạn tốt luôn có lòng dạ chân thành.