lùi bước

  1. Yield, give way, make concessions
    • Sau khi bị đánh thua, chúng nó đã lùi bước
      After being defeated, they gave way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lùi bước
Đối thủ đã lùi bước và rời khỏi bàn đàm phán.