lăn lóc

  1. I. đg. Nh. Lăn. II. t. ph. 1. Ham mê: Lăn lóc trong đám bạc. 2. Khổ sở, không người chăm nom: Trẻ sống lăn lóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lăn lóc"

lăn lóc
Một đứa trẻ sống lăn lóc trên đường phố.