lăng kính
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ quang học: Một khối chất trong suốt, thường có hình lăng trụ với đáy là hình tam giác, được dùng để khúc xạ, phản xạ hoặc phân tích ánh sáng.
- Góc nhìn, quan điểm (nghĩa bóng): Cách thức hoặc góc độ cụ thể mà qua đó một sự việc, vấn đề được xem xét và đánh giá.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Nhà khoa học dùng lăng kính để phân tích thành phần của ánh sáng trắng.
- Ánh sáng khi đi qua lăng kính thủy tinh sẽ bị tách thành dải màu cầu vồng.
Danh từ (nghĩa bóng):
- Mỗi nhà phê bình nhìn tác phẩm văn học qua lăng kính kinh nghiệm cá nhân khác nhau.
- Anh ấy luôn phân tích sự kiện lịch sử qua lăng kính của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Qua lăng kính của...": Diễn đạt việc xem xét sự việc từ một góc nhìn, quan điểm cụ thể nào đó.
- Qua lăng kính của văn hóa phương Đông, hành vi đó có thể được giải thích khác đi.
"Lăng kính tư tưởng": Cụm từ thường dùng để chỉ hệ tư tưởng, thế giới quan chi phối cách nhìn nhận.
- Tác phẩm của ông ấy bị ảnh hưởng sâu sắc bởi lăng kính tư tưởng Marxít.
Biến thể và từ liên quan
- Kính lọc màu: Dụng cụ có chức năng lọc ánh sáng, khác với lăng kính chủ yếu dùng để tán sắc hoặc phản xạ.
- Lăng trụ: Hình khối trong hình học, là cơ sở cho hình dáng của lăng kính.
- Lăng kính phản xạ toàn phần: Một loại lăng kính đặc biệt sử dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để đổi hướng truyền ánh sáng, thường dùng trong ống nhòm, máy ảnh.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen: Kính tán sắc, lăng trụ quang học.
- Nghĩa bóng: Góc nhìn, quan điểm, cách tiếp cận, lăng kính quan sát.
Thành ngữ và cụm từ cố định
"Nhìn qua lăng kính màu hồng": Nhìn nhận sự việc một cách lạc quan, tốt đẹp hơn so với thực tế.
- Cô ấy luôn nhìn cuộc sống qua lăng kính màu hồng.
"Lăng kính thời gian": Cách nhìn nhận, đánh giá sự việc bị ảnh hưởng bởi khoảng cách thời gian.
- Qua lăng kính thời gian, những ký ức tuổi thơ trở nên đẹp đẽ và trong sáng hơn.
-
(lý) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.