lăng kính

  1. (phys.) prisme
    • Lăng kính phản xạ toàn bộ
      prisme à réflexion totale
    • ống nhòm lăng kính
      jumelles à prisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lăng kính
Một học sinh nhìn thấy ánh sáng phân tách thành nhiều màu khi đi qua lăng kính.