lưỡi câu

Học thuật
Thân thiện
lưỡi câu

Người câu cá gắn mồi vào lưỡi câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Móc nhỏ bằng kim loại (thường sắt thép) dùng để móc mồi, bộ phận chính của cần câu dùng để bắt : "lưỡi câu" một dụng cụ đầu nhọn thường ngạnh, dùng để xuyên qua mồi móc vào miệng khi ăn mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người câu gắn con giun vào lưỡi câu. (Người câu gắn con giun vào lưỡi câu.)
    • Lưỡi câu bị mắc vào rễ cây dưới nước. (Lưỡi câu bị mắc vào rễ cây dưới nước.)
    • Anh ấy mua một gói lưỡi câu nhiều cỡ khác nhau. (Anh ấy mua một gói lưỡi câu nhiều cỡ khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắc lưỡi câu": hành động gắn lưỡi câu vào dây câu hoặc chỉ việc bị dính lưỡi câu.
    • Trước khi đi câu, việc đầu tiên phải mắc lưỡi câu vào dây. (Trước khi đi câu, việc đầu tiên phải mắc lưỡi câu vào dây.)
    • Con lớn đã mắc lưỡi câu. (Con lớn đã mắc lưỡi câu.)
Biến thể từ gần giống
  • Câu (động từ): hành động dùng lưỡi câu cần câu để bắt .
    • Ông ấy thích đi câu vào cuối tuần. (Ông ấy thích đi câu vào cuối tuần.)
  • Cần câu (danh từ): dụng cụ dài để câu , trên đó gắn dây câu lưỡi câu.
    • Cần câu của anh ta rất hiện đại. (Cần câu của anh ta rất hiện đại.)
  • Dây câu (danh từ): sợi dây nối cần câu với lưỡi câu.
    • Dây câu bị đứt khi gặp con nặng . (Dây câu bị đứt khi gặp con nặng .)
Từ đồng nghĩa
  • Móc câu: từ đồng nghĩa, ít dùng hơn nhưng cùng chỉ "lưỡi câu".
Thành ngữ liên quan
  • "Thả câu": bắt đầu hành động câu bằng cách thả lưỡi câu mồi xuống nước; nghĩa bóng có thể chỉ việc thăm dò, đặt câu hỏi để dò xét thông tin.
    • Họ ngồi thả câu bên bờ sông. (Họ ngồi thả câu bên bờ sông.)
    • Phóng viên thả câu để điều tra vụ việc. (Phóng viên thả câu để điều tra vụ việc.)
  • "Dính câu" / "Mắc câu": chỉ bị lưỡi câu móc vào; nghĩa bóng chỉ việc bị lừa gạt, sa vào bẫy.
    • đã mắc câu của những kẻ lừa đảo. ( đã mắc câu của những kẻ lừa đảo.)
lưỡi câu

Người câu cá gắn mồi vào lưỡi câu.

  1. Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu .