lưỡi trai

  1. Hình trăng khuyết chìa ravật : Lưỡi trai .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lưỡi trai"

lưỡi trai
Một cậu bé đội chiếc mũ lưỡi trai màu xanh.