lượng tình

  1. considérer la situation (et pardonner)
    • Xin ông lượng tình tha thứ cho cháu
      vous voudrez bien considérer sa situation pour l'excuser

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lượng tình"

lượng tình
Một người bạn đã lượng tình và tha thứ cho lỗi lầm nhỏ của tôi.