lưng chừng

  1. Dở dang, không thật gần đầu còn xa cuối: Làm lưng chừng rồi bỏ về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lưng chừng"

lưng chừng
Anh ấy đứng lưng chừng trên sườn đồi.