lưng chừng

Học thuật
Thân thiện
lưng chừng

Anh ấy đứng lưng chừng trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khoảng giữa, không gần điểm đầu cũng không gần điểm cuối: "lưng chừng" mô tả vị trí, trạng thái hoặc mức độgiữa một quá trình, một không gian hoặc một sự vật, chưa hoàn tất cũng chưagần điểm kết thúc.
    • Dở dang, chưa trọn vẹn: "lưng chừng" còn chỉ việc làm hoặc tình trạng bị bỏ dở, không được thực hiện đến nơi đến chốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta leo lên lưng chừng núi thì mệt, đành phải dừng lại. (Anh ta leo lên khoảng giữa sườn núi thì mệt, đành phải dừng lại.)
    • Công việc mới làm lưng chừng đã việc khác gấp, nên phải tạm ngưng. (Công việc mới làm dở dang đã việc khác gấp, nên phải tạm ngưng.)
    • Chiếc cốc chỉ đầy lưng chừng. (Chiếc cốc chỉ đầy một nửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm lưng chừng": làm dở dang, không hoàn thành.

    • Không nên làm lưng chừng bất cứ việc . (Không nên làm dở dang bất cứ việc .)
  • "Dừnglưng chừng": dừng lạikhoảng giữa, không tiến tới đích.

    • Dự án phải dừnglưng chừng thiếu kinh phí. (Dự án phải dừng lạikhoảng giữa thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Nửa vời (tính từ): làm không đến nơi đến chốn, thiếu sự quyết tâm hoàn tất.

    • Thái độ làm việc nửa vời sẽ không mang lại kết quả tốt. (Thái độ làm việc không đến nơi đến chốn sẽ không mang lại kết quả tốt.)
  • Dở dang (tính từ): chưa hoàn thành, còn đang dang dở.

    • Căn nhà xây dở dang đã nhiều năm. (Căn nhà xây chưa hoàn thành đã nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Giữa chừng: ở khoảng giữa một quá trình.
  • Nửa chừng: ở khoảng giữa, thường dùng cho hành động bị ngắt quãng.
Các cụm từ liên quan
  • Bỏ lưng chừng: bỏ dở khi đang làm.

    • Anh ấy bỏ lưng chừng việc học để đi làm. (Anh ấy bỏ dở việc học khi đang học để đi làm.)
  • Đứng lưng chừng: đứngvị trí giữa, không tiến không lùi.

    • Trong cuộc tranh luận, anh ta chỉ đứng lưng chừng, không ủng hộ bên nào. (Trong cuộc tranh luận, anh ta chỉ đứngthế trung lập, không ủng hộ bên nào.)
Thành ngữ liên quan
  • Lưng chừng trời: ở độ cao rất lớn, giữa không trung (thường dùng trong văn chương).
    • Cánh chim bay lưng chừng trời. (Cánh chim bay ở khoảng giữa bầu trời.)
lưng chừng

Anh ấy đứng lưng chừng trên sườn đồi.

  1. Dở dang, không thật gần đầu còn xa cuối: Làm lưng chừng rồi bỏ về.

Từ gần giống

Từ chứa "lưng chừng"