lưng chừng

  1. à moitié; à demi
    • Cốc đầy đến lưng chừng
      verre à moitié pleine
    • Làm lưng chừng
      faire quelque chose à moitié ; faire quelque chose à demi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lưng chừng"

lưng chừng
Anh ấy đứng lưng chừng trên sườn đồi.