lưng chừng

  1. Half-way,half-done
    • làm lưng chừng một việc lại bỏ làm việc khác
      To do another job after going half-way through one (after one is only half-way)
    • Đang xem phim lưng chừng bỏ về
      To go home after siting half-way through a film (after seeing half of a film)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lưng chừng"

lưng chừng
Anh ấy đứng lưng chừng trên sườn đồi.