lưu dụng

  1. Keep for use, keep in office (from a former regime)
    • công chức lưu dụng
      Civil servants kept in office from a former regime

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lưu dụng"

lưu dụng
Công chức lưu dụng được giữ lại làm việc tại cơ quan.