lạc lõng

  1. ph. t. 1. Tản mát, tan tác vào chỗ lạ : Quân địch chạy lạc lõng vào rừng. 2. Không ăn khớp với toàn bộ : Bài văn nhiều ý lạc lõng. 3. Chơ một nơi vắng vẻ : Một làng lạc lõngnúi rừng.
lạc lõng
Một người lạc lõng đứng giữa một đám đông vui vẻ.