lạc lõng

  1. hors de propos; qui détonne
    • Một câu lạc lõng
      une phrase hors de propos
    • Cái ghế bành khảm này lạc lõng trong một phòng khách tân thời
      ce fauteuil incrusté détonne dans un salon moderne
lạc lõng
Một người lạc lõng đứng giữa một đám đông vui vẻ.