lảng tránh

Học thuật
Thân thiện
lảng tránh

Anh ấy lảng tránh ánh mắt của cô gái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tránh đi, không muốn gặp mặt ai đó hoặc đối diện với một tình huống nào đó: Hành động cố ý rời đi hoặc không xuất hiện để không phải gặp gỡ, tiếp xúc.
    • Tránh , không muốn đề cập, động chạm hoặc giải quyết một vấn đề, câu hỏi nào đó: Hành động cố ý không nói đến hoặc không giải quyết một việc cần phải làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn lảng tránh mỗi khi tôi muốn nói chuyện nghiêm túc. (Anh ấy luôn tránh mặt mỗi khi tôi muốn nói chuyện nghiêm túc.)
    • Không nên lảng tránh những khó khăn, hãy đối mặt với chúng. (Không nên tránh những khó khăn, hãy đối mặt với chúng.)
    • Phóng viên đặt câu hỏi rất trực tiếp, nhưng vị diễn giả đã khéo léo lảng tránh. (Phóng viên đặt câu hỏi rất trực tiếp, nhưng vị diễn giả đã khéo léo tránh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lảng tránh trách nhiệm": Hành động tìm cách thoái thác, không chịu trách nhiệm về việc mình phải làm hoặc gây ra.

    • Một người trưởng thành không được lảng tránh trách nhiệm với gia đình. (Một người trưởng thành không được trốn tránh trách nhiệm với gia đình.)
  • "Lảng tránh ánh mắt": Hành động không dám nhìn thẳng vào mắt người đối diện, thường cảm thấy lỗi, xấu hổ hoặc không trung thực.

    • Cậu lảng tránh ánh mắt của mẹ khi bị hỏi về điểm số. (Cậu tránh ánh nhìn của mẹ khi bị hỏi về điểm số.)
Biến thể từ gần giống
  • Lảng vảng (động từ): Đi đi lại lại một cách vô định, không mục đích rõ ràng, thường gây khó chịu.

    • người lạ cứ lảng vảng trước cổng nhà tôi. ( người lạ cứ đi lại vô định trước cổng nhà tôi.)
  • Tránh mặt (động từ): Tránh không gặp mặt một người nào đó. (Nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "lảng tránh").

    • cố tình tránh mặt chủ nợ. ( cố tình không gặp mặt chủ nợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Né tránh: Tránh đi một cách nhanh chóng, lẹ làng.
  • Thoái thác: Tìm cớ để từ chối hoặc không nhận việc đó.
  • Động từ "trốn tránh": Nhấn mạnh việc trốn đi, giấu mình để không bị phát hiện hoặc đối mặt (thường mạnh hơn "lảng tránh").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trong tiếng Việt tương đương với khái niệm này cho từ "lảng tránh".

Thành ngữ liên quan
  • Lảng ra chỗ khác: Một cách nói khác của việc cố tình đi nơi khác để tránh mặt.

    • Thấy không khí căng thẳng, lảng ra chỗ khác ngay. (Thấy không khí căng thẳng, tránh đi chỗ khác ngay.)
  • Trốn việc quanh queo: Thành ngữ chỉ việc tìm mọi cách để trốn tránh công việc, trách nhiệm.

    • Hắn ta giỏi lắm cái tài trốn việc quanh queo. (Hắn ta rất giỏi cái tài trốn tránh công việc bằng đủ mọi cách.)
lảng tránh

Anh ấy lảng tránh ánh mắt của cô gái.

  1. đg. 1 Tránh đi không muốn gặp. Lảng tránh mọi người. 2 Tránh đi, không động đến, không nói đến. Lảng tránh vấn đề.