lấp lửng

  1. t. ph. 1. Khi nổi khi chìm, không nhất định: Gió to, bèo lấp lửng mặt nước. 2. Mập mờ, không hẳn đùa, không hẳn thật: Ăn nói lấp lửng ai hiểu được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lấp lửng
Gió to, bèo lấp lửng mặt nước.