lấy cớ

  1. use as a pretext
    • lấy cớ nhức đầu không đi học
      To use as a pretext a headache not to go to school

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lấy cớ"

lấy cớ
Tôi lấy cớ bận việc để từ chối lời mời đi chơi.