lấy làm

Học thuật
Thân thiện
lấy làm

Tôi lấy làm vui khi nhận được tin nhắn của bạn.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Cảm thấy, nhận thấy một cảm xúc hoặc thái độ nào đó: Dùng để diễn tả việc chủ thể tự mình cảm nhận, nhận thức được một trạng thái tình cảm, cảm xúc hoặc suy nghĩ cụ thể.
    • Cho , coi : Diễn đạt việc chủ thể xem xét, đánh giá một sự việc, hiện tượng theo một cách nào đó.
dụ sử dụng
  • Cảm thấy, nhận thấy:
    • Tôi lấy làm tiếc đã không thể tham dự buổi họp. (Tôi cảm thấy tiếc đã không thể tham dự buổi họp.)
    • Chúng tôi lấy làm vui mừng trước thành tích của các em học sinh. (Chúng tôi cảm thấy vui mừng trước thành tích của các em học sinh.)
  • Cho , coi :
    • Anh ấy lấy làm lạ khi thấy cửa đã mở. (Anh ấy cho lạ/ thấy lạ khi thấy cửa đã mở.)
    • Tôi lấy làm vinh dự khi được đại diện cho tập thể phát biểu. (Tôi coi đó một vinh dự khi được đại diện cho tập thể phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy làm + tính từ chỉ cảm xúc": Cấu trúc phổ biến nhất, bày tỏ cảm xúc cá nhân.
    • ấy lấy làm xấu hổ về hành động của mình. ( ấy cảm thấy xấu hổ về hành động của mình.)
  • "Lấy làm + tính từ chỉ nhận định": Diễn tả sự nhận xét, đánh giá.
    • Mọi người đều lấy làm khó hiểu trước quyết định đó. (Mọi người đều thấy/ cho khó hiểu trước quyết định đó.)
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc lời nói lịch sự: Cụm từ này thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn so với các từ đơn giản như "thấy", "cảm thấy".
    • Ban tổ chức lấy làm hân hạnh được đón tiếp quý vị. (Ban tổ chức cảm thấy rất hân hạnh được đón tiếp quý vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảm thấy: Từ gần nghĩa, diễn đạt trực tiếp hơn, ít trang trọng hơn "lấy làm".
  • Thấy: Từ thông dụng, phạm vi sử dụng rộng, có thể chỉ cảm nhận bằng giác quan hoặc nhận thức.
  • Nhận thấy: Nhấn mạnh vào kết quả của quá trình quan sát, suy xét.
  • Cho / Coi : Nhấn mạnh vào sự đánh giá, nhận định chủ quan.
Từ đồng nghĩa
  • Cảm thấy: cảm giác, nhận thức được.
  • Thấy: Nhận biết, cảm nhận được.
  • Nhận thấy: Quan sát hiểu ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được tạo thành từ "lấy làm" đây đã một cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Lấy làm điều: (Cách nói ) Coi đó một điều, một vấn đề.
    • Ông ấy lấy làm điều bất bình trước sự bất công. (Ông ấy coi sự bất công một điều khiến ông bất bình.)
lấy làm

Tôi lấy làm vui khi nhận được tin nhắn của bạn.

  1. Nhận , cho , coi : Tôi lấy làm tiếc không giữ được lời hứa với anh.