lẩn tránh

Học thuật
Thân thiện
lẩn tránh

Người đàn ông lẩn tránh sau một cái cây lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố ý tránh mặt, trốn tránh: Hành động cố tình tránh một người, một sự việc, hoặc một tình huống nào đó để không phải đối mặt, gặp gỡ hoặc chịu trách nhiệm.
    • Tránh một vấn đề, câu hỏi: Hành động không muốn đề cập, giải quyết, hoặc trả lời trực tiếp vào một vấn đề trọng tâm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cảm thấy xấu hổ nên cố tình lẩn tránh bạn .
    • Không nên lẩn tránh nhiệm vụ khi được giao phó.
    • Diễn giả đã lẩn tránh câu hỏi khó từ phía khán giả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẩn tránh pháp luật": hành động tìm cách thoái thác, không tuân thủ hoặc tìm kẽ hở để không bị xử lý bởi pháp luật.

    • Mọi hành vi lẩn tránh pháp luật đều sẽ bị xử lý nghiêm minh.
  • "lẩn tránh trách nhiệm": cố ý thoái thác, không chịu trách nhiệm về việc mình đã làm hoặc phải làm.

    • Lãnh đạo không được phép lẩn tránh trách nhiệm trước nhân dân.
Biến thể từ gần giống
  • Lẩn (động từ): trốn, núp một cách nhanh chóng kín đáo.
    • Con thỏ lẩn vào trong bụi cây.
  • Tránh (động từ): , không muốn đối diện hoặc tiếp xúc.
    • Tôi cố tránh những nơi đông người.
Từ đồng nghĩa
  • Trốn tránh: ý nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc trốn đi để khỏi phải đối mặt.
  • Thoái thác: từ chối hoặc tìm cách từ chối một cách không chính đáng một việc đó.
  • Né tránh: hành động dịch chuyển, đáp lại một cách không trực tiếp để tránh cái đó.
Từ trái nghĩa
  • Đối mặt: chủ động đón nhận giải quyết một sự việc, vấn đề.
  • Đương đầu: chấp nhận xử lý một thách thức, khó khăn.
  • Nhận trách nhiệm: sẵn sàng gánh vác chịu trách nhiệm về một việc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lẩn như chạch: thành ngữ von về hành động lẩn tránh rất nhanh khéo, khó bắt gặp được.
    • Hỏi đến việc lẩn như chạch, không bao giờ chịu đứng ra giải quyết.
  • Lẩn tránh hòn đá, hòn đất đè: (thành ngữ) ý nói tránh việc nhỏ nhưng có thể gặp việc lớn hơn, nguy hiểm hơn.
lẩn tránh

Người đàn ông lẩn tránh sau một cái cây lớn.

  1. đg. Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ. Xấu hổ, cố tình lẩn tránh bạn . Lẩn tránh nhiệm vụ. Lẩn tránh vấn đề.