lận đận

Học thuật
Thân thiện
lận đận

Một người đàn ông lận đận với những gánh hàng rong trên con đường dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vất vả, chật vật, gặp nhiều khó khăn, trắc trở: "lận đận" mô tả một cuộc sống, một giai đoạn hoặc một quá trình không suôn sẻ, phải trải qua nhiều gian truân, thất bại hoặc thiếu may mắn.
    • Không thành công, long đong: "lận đận" còn chỉ tình trạng không đạt được kết quả như mong muốn, phải chịu cảnh phiêu bạt, không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã một thời trai trẻ lận đận công việc không ổn định.
    • Cuộc sống của cụ thật lận đận, phải chịu nhiều mất mát từ khi còn trẻ.
    • Nhiều thí sinh lận đận trong các kỳ thi tuyển sinh đại học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lận đận tình duyên": chỉ chuyện tình cảm, hôn nhân gặp nhiều trắc trở, không thuận lợi.

    • Câu chuyện về người phụ nữ lận đận tình duyên khiến ai nghe cũng thấy xót xa.
  • "lận đận mưu sinh": chỉ việc kiếm sống một cách vất vả, chật vật.

    • Ông ấy lận đận mưu sinh nơi đất khách quê người suốt mấy chục năm.
Biến thể từ gần giống
  • Long đong (tt): cũng có nghĩavất vả, phiêu bạt, gặp nhiều gian truân, thường dùng thay thế cho "lận đận".

    • Cuộc đời ông ấy thật long đong, nay đây mai đó.
  • Chật vật (tt): khó khăn, vất vả trong việc đạt được mục đích nào đó.

    • Gia đình anh ấy sống rất chật vật sau trận .
Từ đồng nghĩa
  • Gian truân: trải qua nhiều khó khăn, nguy hiểm.
  • Vất vả: phải chịu đựng nhiều cực nhọc, khó khăn.
  • Trắc trở: gặp nhiều điều không thuận lợi, ngăn trở.
Từ trái nghĩa
  • Suôn sẻ: diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại.
  • Bằng phẳng: êm đềm, không sóng gió, khó khăn.
  • May mắn: gặp được điều tốt lành, thuận lợi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lận đận thân ": thành ngữ cảnh sống vất vả, lam lũ, cơ cực (thường dùng hình ảnh con để so sánh).

    • sống một đời lận đận thân , tần tảo nuôi con.
  • "Đời lận đận": chỉ cả một cuộc đời gặp nhiều gian nan, khổ cực.

    • Ông cụ kể về một đời lận đận của mình.
lận đận

Một người đàn ông lận đận với những gánh hàng rong trên con đường dài.

  1. tt. Vất vả, chật vật gặp quá nhiều khó khăn, trắc trở, vấp váp: lận đận trong thi cử đường vợ con lận đận mãi Bị gậy lang thang người thuỷ hạn, Thơ văn lận đận khách phong trần (Tản Đà) lận đận trên đường đời.