lập nghiệp

  1. đgt. Gây dựng cơ nghiệp: phong trào thanh niên lập nghiệp 20 tuổi đã tự mình lập nghiệp sinh cơ lập nghiệp (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lập nghiệp
Anh ấy quyết tâm lập nghiệp bằng cách mở một cửa hàng cà phê nhỏ.