lễ bái

  1. pratiquer un culte; rendre un culte
    • nghi thức lễ bái
      liturgie
    • người lễ bái
      pratiquant
    • sự lễ bái
      pratiques religieuses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lễ bái
Người dân thành kính lễ bái tại ngôi đền cổ.