lờ đờ

  1. t. ph. 1. Chậm chạp thiếu tinh khôn : Con mắt lờ đờ. 2. Nói nước chảy chầm chậm : Nước chảy lờ đờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lờ đờ
Nước suối chảy lờ đờ qua những viên đá tròn.