lờ đờ

  1. lambin; atone; nonchalant; vitreux; éteint
    • Đứa trẻ lờ đờ
      un enfant lambin
    • Một người lờ đờ
      un être atone
    • Học sinh lờ đờ
      élève nonchalant
    • Cặp mắt lờ đờ
      yeux vitreux ; yeux éteints
  2. paresseux
    • Con sông chảy lờ đờ
      une rivière paresseuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lờ đờ
Nước suối chảy lờ đờ qua những viên đá tròn.