Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary
lục sự
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • Công chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án (cũ).
Related search result for "lục sự"
Comments and discussion on the word "lục sự"