lực lượng

noun
  1. froce; strength
    • lực lượng đặc nhiệm
      task force

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lực lượng"

lực lượng
Lực lượng cứu hộ đang di chuyển đến hiện trường vụ tai nạn.