labilité

Học thuật
Thân thiện
labilité

La labilité des feuilles en automne est un phénomène naturel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính dễ rụng, sự dễ rơi: Trạng thái hoặc đặc tính của một vật dễ bị rơi rụng, không cố định chắc chắn.
    • Tính không bền, tính dễ biến chất: Đặc tính của một chất hoặc một trạng thái dễ thay đổi, không ổn định, dễ chuyển hóa hoặc phân hủy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La labilité des feuilles en automne est un phénomène naturel. (Tính dễ rụng của vào mùa thumột hiện tượng tự nhiên.)
    • La labilité émotionnelle peut être un symptôme. (Tính không bền vững về cảm xúc có thểmột triệu chứng.)
    • Labilité des colloïdes. (Tính dễ biến chất của chất keo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Labilité affective": Tính không ổn định về tình cảm, cảm xúc dễ thay đổi.

    • Le patient présente une labilité affective marquée. (Bệnh nhân biểu hiện một tính không ổn định cảm xúc rõ rệt.)
  • "Labilité de l'attention": Sự thiếu tập trung, khả năng chú ý dễ bị phân tán.

    • Ce trouble se caractérise par une labilité de l'attention. (Rối loạn này đặc trưng bởi sự thiếu tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Labile (tính từ): Dễ thay đổi, không bền.
    • Un équilibre labile. (Một trạng thái cân bằng không bền.)
    • Une humeur labile. (Một tâm trạng dễ thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Instabilité (danh từ giống cái): Tính không ổn định.
  • Fragilité (danh từ giống cái): Tính mong manh, dễ vỡ.
  • Variabilité (danh từ giống cái): Tính biến đổi.
Từ trái nghĩa
  • Stabilité (danh từ giống cái): Tính ổn định.
  • Fermeté (danh từ giống cái): Tính vững chắc.
  • Constance (danh từ giống cái): Tính kiên định.
Lĩnh vực chuyên môn sử dụng
  • Hóa học Vật: Chỉ tính chất của các hợp chất, trạng thái keo dễ bị biến đổi.
  • Tâmhọc Tâm thần học: Chỉ trạng thái cảm xúc, nhận thức hoặc chú ý dễ dao động bất thường.
  • Thực vật học: Chỉ đặc tính dễ rụng của các bộ phận như , hoa, quả.
labilité

La labilité des feuilles en automne est un phénomène naturel.

danh từ giống cái
  1. tính dễ rụng, sự dễ rơi
  2. tính không bền, tính dễ biến chất
    • Labilité des colloïdes
      tính dễ biến chất của chất keo