lambin

tính từ
  1. (thân mật) lừ đừ, chậm chạp
    • Enfant lambin
      đứa trẻ lừ đừ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người lừ đừ, người chậm chạp
    • Attendre les lambins
      chờ những người chậm chạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lambin"

Từ có nhắc đến "lambin"

lambin
Un enfant lambin marche lentement vers l'école.